- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê chú; thêm ghi chú phê bình vào văn bản
phê bình; chú thích (phê điểm)
Anh ấy thích phê bình công việc của người khác.
phê chú; thêm ghi chú phê bình vào văn bản
phê bình; chú thích (phê điểm)
Anh ấy thích phê bình công việc của người khác.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
phê chú; thêm ghi chú phê bình vào văn bản
phê chú; thêm ghi chú phê bình vào văn bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.