- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
bánh pizza; bánh mì Ý tròn
Tôi thích ăn pizza.
bánh pizza; bánh mì Ý tròn
Tôi thích ăn pizza.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
bánh pizza; bánh mì Ý tròn
bánh pizza; bánh mì Ý tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.