- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
tát vào má
Anh ta tát vào má tên trộm đó.
tát vào má
Anh ta tát vào má tên trộm đó.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
tát vào má
tát vào má
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.