- 扌thủ(tay)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
tìm kiếm tài trợ; trả tiền thừa (thối tiền)
Chúng tôi đang tìm kiếm tiền.
tìm; trả lại tiền thừa
Làm ơn thối tiền cho tôi.
kiếm tiền; kiếm sống (phương ngữ)
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để kiếm tiền.
tìm kiếm tài trợ; trả tiền thừa (thối tiền)
Chúng tôi đang tìm kiếm tiền.
tìm; trả lại tiền thừa
Làm ơn thối tiền cho tôi.
kiếm tiền; kiếm sống (phương ngữ)
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để kiếm tiền.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tìm kiếm tài trợ; trả tiền thừa (thối tiền)
tìm kiếm tài trợ; trả tiền thừa (thối tiền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.