- 扌thủ(tay)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
thối tiền; trả lại tiền thừa
Xin hãy thối tiền cho tôi.
tiền thối lại; tiền trả lại
Xin hãy trả lại tiền thừa cho tôi.
thối tiền; trả lại tiền thừa
Xin hãy thối tiền cho tôi.
tiền thối lại; tiền trả lại
Xin hãy trả lại tiền thừa cho tôi.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
thối tiền; trả lại tiền thừa
thối tiền; trả lại tiền thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.