- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
Chúng tôi nhận thầu dự án này.
đảm nhận; chịu trách nhiệm tổ chức (sự kiện, công việc)
Chúng tôi đảm nhận dự án này.
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
Chúng tôi nhận thầu dự án này.
đảm nhận; chịu trách nhiệm tổ chức (sự kiện, công việc)
Chúng tôi đảm nhận dự án này.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.