- 爫trảo(bàn tay (từ trên))
- 冖mịch(vật được trao)
- 又hựu(bàn tay (từ dưới))
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
gánh chịu; chịu đựng
中忍受;经历某些困难或压力rěnshòu;jīnglì mǒuxiē kùnnan huò yālì
Anh ấy đã chịu áp lực rất lớn.
chống đỡ; nâng đỡ
中用力支持或托住某物yòng lì zhīchí huò tuōzhù mǒu wù
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
gánh chịu; chịu đựng
中忍受;经历某些困难或压力rěnshòu;jīnglì mǒuxiē kùnnan huò yālì
Anh ấy đã chịu áp lực rất lớn.
chống đỡ; nâng đỡ
中用力支持或托住某物yòng lì zhīchí huò tuōzhù mǒu wù
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
gánh chịu; chịu đựng
gánh chịu; chịu đựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thừa kế di sản.
Anh ấy đã thừa kế di sản.