- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)
Trong thời kỳ thái bình, kinh tế phát triển nhanh chóng.
bình thản; yên tĩnh
Trong thời kỳ thái bình, người dân sống trong hòa bình và hạnh phúc.
thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)
Trong thời kỳ thái bình, kinh tế phát triển nhanh chóng.
bình thản; yên tĩnh
Trong thời kỳ thái bình, người dân sống trong hòa bình và hạnh phúc.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)
thái bình thịnh trị; thời bình yên thịnh vượng (qua nhiều đời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.