- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bảo lãnh phát hành; nhận bao tiêu
Công ty chúng tôi đã bảo lãnh phát hành khoản trái phiếu này.
bảo lãnh phát hành; bao tiêu
Công ty chúng tôi bảo lãnh phát hành lô trái phiếu này.
bán đại lý; ký gửi bán hàng
bảo lãnh phát hành; nhận bao tiêu
Công ty chúng tôi đã bảo lãnh phát hành khoản trái phiếu này.
bảo lãnh phát hành; bao tiêu
Công ty chúng tôi bảo lãnh phát hành lô trái phiếu này.
bán đại lý; ký gửi bán hàng
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bảo lãnh phát hành; nhận bao tiêu
bảo lãnh phát hành; nhận bao tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty chúng tôi bán sản phẩm này theo hình thức đại lý.
bao tiêu; bảo lãnh phát hành (chứng khoán)
Chúng tôi là nhà bảo lãnh phát hành.
Công ty chúng tôi bán sản phẩm này theo hình thức đại lý.
bao tiêu; bảo lãnh phát hành (chứng khoán)
Chúng tôi là nhà bảo lãnh phát hành.