- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
người bảo lãnh phát hành; đại lý bán hàng
Người đại diện bán hàng chịu trách nhiệm bán sản phẩm.
người bảo lãnh phát hành; đại lý phân phối (chứng khoán)
Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
bao tiêu; bảo lãnh phát hành (chứng khoán)
người bảo lãnh phát hành; đại lý bán hàng
Người đại diện bán hàng chịu trách nhiệm bán sản phẩm.
người bảo lãnh phát hành; đại lý phân phối (chứng khoán)
Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
bao tiêu; bảo lãnh phát hành (chứng khoán)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người bảo lãnh phát hành; đại lý bán hàng
người bảo lãnh phát hành; đại lý bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người nhận ủy thác chịu trách nhiệm bán sản phẩm.
người bảo lãnh phát hành; nhà bảo lãnh phát hành
Người bảo lãnh phát hành chịu trách nhiệm phát hành chứng khoán.
Người nhận ủy thác chịu trách nhiệm bán sản phẩm.
người bảo lãnh phát hành; nhà bảo lãnh phát hành
Người bảo lãnh phát hành chịu trách nhiệm phát hành chứng khoán.