- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
hàng ký gửi; hàng bán theo hợp đồng tiêu thụ
Đây là hàng ký gửi.
hàng ký gửi; hàng bán theo hợp đồng tiêu thụ
Đây là hàng ký gửi.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng ký gửi; hàng bán theo hợp đồng tiêu thụ
hàng ký gửi; hàng bán theo hợp đồng tiêu thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.