- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
người viết thuê; cây bút; người chép tay
Anh ấy là một sao kinh sĩ.
quan chép sử; sử quan
Công việc của người sao kinh là sao chép kinh văn.
người viết thuê; cây bút; người chép tay
Anh ấy là một sao kinh sĩ.
quan chép sử; sử quan
Công việc của người sao kinh là sao chép kinh văn.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
người viết thuê; cây bút; người chép tay
người viết thuê; cây bút; người chép tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.