- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
(phương ngữ) khám người; lục soát người
móc túi; ăn cắp móc túi
Cảnh sát đã khám xét nghi phạm.
(phương ngữ) khám người; lục soát người
móc túi; ăn cắp móc túi
Cảnh sát đã khám xét nghi phạm.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(phương ngữ) khám người; lục soát người
(phương ngữ) khám người; lục soát người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.