- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
giai điệu; âm điệu; giọng điệu(kế thừa)
Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống, rất truyền cảm.
điều biến; điều chế(kế thừa)
Bài diễn thuyết của anh ấy có sự lên bổng xuống trầm, rất truyền cảm.
giai điệu; âm điệu; giọng điệu(kế thừa)
Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống, rất truyền cảm.
điều biến; điều chế(kế thừa)
Bài diễn thuyết của anh ấy có sự lên bổng xuống trầm, rất truyền cảm.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
giai điệu; âm điệu; giọng điệu
giai điệu; âm điệu; giọng điệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.