- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
Anh ấy đã cử giật 100 kg.
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
Anh ấy đã cử giật 100 kg.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.