- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
bắt quả tang; tóm được kẻ phạm tội
Anh ấy đã bắt quả tang tên trộm.
bắt gói tin (trong mạng máy tính)
Anh ấy đã bắt gói dữ liệu mạng.
bắt quả tang; tóm được kẻ phạm tội
Anh ấy đã bắt quả tang tên trộm.
bắt gói tin (trong mạng máy tính)
Anh ấy đã bắt gói dữ liệu mạng.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bắt quả tang; tóm được kẻ phạm tội
bắt quả tang; tóm được kẻ phạm tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.