- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)
Tôi thích ăn bánh trảo.
bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)
Tôi thích ăn bánh trảo.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)
bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.