- 扌thủ(bàn tay)
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
nộp bài; gửi bài đăng
Anh ấy gửi bài cho tòa soạn báo.
gửi bài; đầu tư bài viết
Tôi thích gửi bài.
nộp bài; gửi bài đăng
Anh ấy gửi bài cho tòa soạn báo.
gửi bài; đầu tư bài viết
Tôi thích gửi bài.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
nộp bài; gửi bài đăng
nộp bài; gửi bài đăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.