- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
中身体因为害怕或寒冷而摇晃shēntǐ yīnwèi hàipà huò hánlěng ér yáohuàng
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
rũ; giũ; run rẩy
中用力摇动或甩动使东西散落yònglì yáodòng huò shuǎidòng shǐ dōngxi sǎnluò
Anh ấy rũ quần áo.
thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ
中说出来;让别人知道shuōchūlái; ràng biérén zhīdào
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
run rẩy; rùng mình; (khẩu) vươn lên thành công; nổi tiếng
中突然抖动身体;(口语)忽然成功或出名túrán dǒudòng shēntǐ;(kǒuyǔ) húrán chénggōng huò chūmíng
Anh ấy muốn làm nên sự nghiệp.
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
中身体因为害怕或寒冷而摇晃shēntǐ yīnwèi hàipà huò hánlěng ér yáohuàng
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
rũ; giũ; run rẩy
中用力摇动或甩动使东西散落yònglì yáodòng huò shuǎidòng shǐ dōngxi sǎnluò
Anh ấy rũ quần áo.
thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ
中说出来;让别人知道shuōchūlái; ràng biérén zhīdào
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
run rẩy; rùng mình; (khẩu) vươn lên thành công; nổi tiếng
中突然抖动身体;(口语)忽然成功或出名túrán dǒudòng shēntǐ;(kǒuyǔ) húrán chénggōng huò chūmíng
Anh ấy muốn làm nên sự nghiệp.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.