- 扌thủ(bàn tay)
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
phấn chấn tinh thần; lấy lại tinh thần
Anh ấy lấy lại tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách mới.
phấn chấn tinh thần; vực dậy tinh thần
Anh ấy vực dậy tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách mới.
phấn chấn tinh thần; lấy lại tinh thần
Anh ấy lấy lại tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách mới.
phấn chấn tinh thần; vực dậy tinh thần
Anh ấy vực dậy tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách mới.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
phấn chấn tinh thần; lấy lại tinh thần
phấn chấn tinh thần; lấy lại tinh thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.