- 母mẫu(mẹ, nguồn gốc)
- 龶(biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
kháng độc tố; thuốc kháng độc
Kháng độc tố có thể giúp cơ thể chống lại độc tố.
kháng độc tố; thuốc kháng độc
Kháng độc tố có thể giúp cơ thể chống lại độc tố.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
kháng độc tố; thuốc kháng độc
kháng độc tố; thuốc kháng độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.