- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
kết cấu chống động đất; công trình kháng chấn
Cấu trúc chống động đất có thể bảo vệ ngôi nhà của chúng ta.
kết cấu chống động đất; công trình kháng chấn
Cấu trúc chống động đất có thể bảo vệ ngôi nhà của chúng ta.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
kết cấu chống động đất; công trình kháng chấn
kết cấu chống động đất; công trình kháng chấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.