- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
bán tháo; thanh lý (tài sản)
Anh ấy đã bán sách cũ đi rồi.
bán tháo; thanh lý (tài sản)
Anh ấy đã bán sách cũ đi rồi.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
bán tháo; thanh lý (tài sản)
bán tháo; thanh lý (tài sản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.