- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
kiểu gấp; dạng gập lại
Đây là một chiếc điện thoại gập.
kiểu gấp; dạng gập lại
Đây là một chiếc điện thoại gập.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu gấp; dạng gập lại
kiểu gấp; dạng gập lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.