- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng
Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.
biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng
Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng
biểu đồ đường gấp khúc; biểu đồ đường thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.