- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
chuộc tội; đền tội
Anh ấy muốn chuộc tội.
chuộc tội; đền tội
Anh ấy muốn chuộc tội.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
chuộc tội; đền tội
chuộc tội; đền tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.