- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
rau diếp cá; ngư tinh thảo (Houttuynia cordata), đặc biệt là phần thân rễ ăn được
Diếp cá là một loại thảo dược.
rau diếp cá; ngư tinh thảo (Houttuynia cordata), đặc biệt là phần thân rễ ăn được
Diếp cá là một loại thảo dược.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
rau diếp cá; ngư tinh thảo (Houttuynia cordata), đặc biệt là phần thân rễ ăn được
rau diếp cá; ngư tinh thảo (Houttuynia cordata), đặc biệt là phần thân rễ ăn được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.