- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)
Thời gian sẽ xoa dịu mọi nỗi đau.
xoa phẳng; làm phẳng; xoa dịu (nỗi đau)
Cô ấy đã làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo.
xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)
Thời gian sẽ xoa dịu mọi nỗi đau.
xoa phẳng; làm phẳng; xoa dịu (nỗi đau)
Cô ấy đã làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)
xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.