an ủi; vỗ về; ủi lòng
Cô ấy đã an ủi đứa trẻ bị thương.
an ủi
Cô ấy an ủi đứa trẻ bị thương.
khuyên; khuyên bảo; thuyết phục
an ủi; vỗ về; ủi lòng
Cô ấy đã an ủi đứa trẻ bị thương.
an ủi
Cô ấy an ủi đứa trẻ bị thương.
khuyên; khuyên bảo; thuyết phục
an ủi; vỗ về; ủi lòng
an ủi; vỗ về; ủi lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.