- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)
Ném tú cầu là một trò chơi truyền thống của người Choang.
(bóng) tung tín hiệu; tỏ ý muốn kết giao (hoặc cầu hôn)
Cô ấy đã ngỏ lời với anh ấy.
tung cầu thêu (cách cô gái kén chồng); (bóng) chủ động cầu hôn
ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)
Ném tú cầu là một trò chơi truyền thống của người Choang.
(bóng) tung tín hiệu; tỏ ý muốn kết giao (hoặc cầu hôn)
Cô ấy đã ngỏ lời với anh ấy.
tung cầu thêu (cách cô gái kén chồng); (bóng) chủ động cầu hôn
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)
ném cầu thêu (trò chơi tỏ tình truyền thống của người Tráng trong lễ hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy ném tú cầu cho người trong mộng.
Cô ấy ném tú cầu cho người trong mộng.