- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
Cảnh sát đang điều tra vụ cướp này.
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
Vụ cướp này đã gây chấn động cả thành phố.
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
Cảnh sát đang điều tra vụ cướp này.
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
Vụ cướp này đã gây chấn động cả thành phố.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.