- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
giành quyền trả lời; đua nhau trả lời (như trong chương trình trắc nghiệm)
Mời mọi người giành quyền trả lời câu hỏi này.
giành quyền trả lời; đua nhau trả lời (như trong chương trình trắc nghiệm)
Mời mọi người giành quyền trả lời câu hỏi này.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
giành quyền trả lời; đua nhau trả lời (như trong chương trình trắc nghiệm)
giành quyền trả lời; đua nhau trả lời (như trong chương trình trắc nghiệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.