- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
khẩn cấp ứng phó sự cố; cứu nguy khẩn cấp
Họ đang cứu trợ khẩn cấp.
khẩn cấp ứng phó sự cố; xử lý tình huống nguy hiểm
Lính cứu hỏa đang ứng phó khẩn cấp và cứu trợ thiên tai.
khẩn cấp ứng phó sự cố; cứu nguy khẩn cấp
Họ đang cứu trợ khẩn cấp.
khẩn cấp ứng phó sự cố; xử lý tình huống nguy hiểm
Lính cứu hỏa đang ứng phó khẩn cấp và cứu trợ thiên tai.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
khẩn cấp ứng phó sự cố; cứu nguy khẩn cấp
khẩn cấp ứng phó sự cố; cứu nguy khẩn cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.