- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Phong trào Hộ Quốc (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc Viên Thế Khải xưng đế
Chiến dịch Hộ quốc là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
Phong trào Hộ Quốc (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc Viên Thế Khải xưng đế
Chiến dịch Hộ quốc là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Phong trào Hộ Quốc (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc Viên Thế Khải xưng đế
Phong trào Hộ Quốc (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc Viên Thế Khải xưng đế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.