- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
vòng bảo vệ lỗ; khuyên bảo vệ lỗ (grommet)
Cái vòng đệm này là mới.
vòng bảo vệ lỗ; khuyên bảo vệ lỗ (grommet)
Cái vòng đệm này là mới.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
vòng bảo vệ lỗ; khuyên bảo vệ lỗ (grommet)
vòng bảo vệ lỗ; khuyên bảo vệ lỗ (grommet)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.