- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
kem dưỡng da tay
Tôi cần kem dưỡng da tay.
kem dưỡng tay
kem dưỡng da tay
Tôi cần kem dưỡng da tay.
kem dưỡng tay
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
kem dưỡng da tay
kem dưỡng da tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.