- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
thần hộ pháp; thần bảo vệ Phật pháp
Hộ pháp thần là người bảo vệ Phật giáo.
thần hộ pháp; thần bảo vệ Phật pháp
Hộ pháp thần là người bảo vệ Phật giáo.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần hộ pháp; thần bảo vệ Phật pháp
thần hộ pháp; thần bảo vệ Phật pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.