- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ con cái một cách mù quáng; che chở con thái quá (thường dùng cho phụ nữ)
Cô ấy rất bảo vệ con mình.
bảo vệ con cái một cách mù quáng; che chở con thái quá (thường dùng cho phụ nữ)
Cô ấy rất bảo vệ con mình.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bảo vệ con cái một cách mù quáng; che chở con thái quá (thường dùng cho phụ nữ)
bảo vệ con cái một cách mù quáng; che chở con thái quá (thường dùng cho phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.