- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
màng nhựa ép plastic (dùng để bọc, bảo vệ tài liệu)
Màng cán mỏng có thể bảo vệ tài liệu.
túi màng laminate; túi ép plastic
Tôi cần màng ép plastic để bảo vệ tài liệu.
màng nhựa ép plastic (dùng để bọc, bảo vệ tài liệu)
Màng cán mỏng có thể bảo vệ tài liệu.
túi màng laminate; túi ép plastic
Tôi cần màng ép plastic để bảo vệ tài liệu.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng nhựa ép plastic (dùng để bọc, bảo vệ tài liệu)
màng nhựa ép plastic (dùng để bọc, bảo vệ tài liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.