- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo chí; báo và tạp chí
Tôi thích đọc báo chí.
báo chí; sách báo
Anh ấy thích đọc báo chí.
báo chí; báo và tạp chí
Tôi thích đọc báo chí.
báo chí; sách báo
Anh ấy thích đọc báo chí.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo chí; báo và tạp chí
báo chí; báo và tạp chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.