- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ
Mời bạn đến văn phòng báo cáo.
trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ
Xin hãy đến quầy lễ tân để đăng ký.
trình diện; đăng ký; báo danh
Tân sinh viên cần phải đăng ký.
trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ
Mời bạn đến văn phòng báo cáo.
trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ
Xin hãy đến quầy lễ tân để đăng ký.
trình diện; đăng ký; báo danh
Tân sinh viên cần phải đăng ký.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ
trình diện; đăng ký nhập học/nhập ngũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.