- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
mang tính trả thù; có tính chất trả đũa
Anh ấy có hành vi trả thù.
mang tính trả thù; có tính chất trả đũa
Anh ấy có hành vi trả thù.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mang tính trả thù; có tính chất trả đũa
mang tính trả thù; có tính chất trả đũa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.