- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
lệnh cấm xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
Lệnh cấm báo chí đã được dỡ bỏ.
lệnh cấm báo chí; hạn chế báo chí
Quốc gia này có lệnh cấm báo chí.
lệnh cấm xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
Lệnh cấm báo chí đã được dỡ bỏ.
lệnh cấm báo chí; hạn chế báo chí
Quốc gia này có lệnh cấm báo chí.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
lệnh cấm xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
lệnh cấm xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.