- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tờ khai thuế
Tôi cần tờ khai thuế.
tờ khai thuế
Tôi cần tờ khai thuế.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tờ khai thuế
tờ khai thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.