- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đáp lại; báo đáp; trả ơn
中用行动或言语回应别人的恩惠或好意yòng xíngdòng huò yányǔ huíyìng biérén de ēnhuì huò hǎoyì
Tôi không biết phải báo đáp bạn thế nào.
trả; hoàn trả; đền bù
中用行动或言语回报别人的好处或恩情yòng xíngdòng huò yányǔ huíbào biérén de hǎochu huò ēnqing
Tôi không biết làm thế nào để báo đáp bạn.
đáp lại; báo đáp; trả ơn
中用行动或言语回应别人的恩惠或好意yòng xíngdòng huò yányǔ huíyìng biérén de ēnhuì huò hǎoyì
Tôi không biết phải báo đáp bạn thế nào.
trả; hoàn trả; đền bù
中用行动或言语回报别人的好处或恩情yòng xíngdòng huò yányǔ huíbào biérén de hǎochu huò ēnqing
Tôi không biết làm thế nào để báo đáp bạn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
đáp lại; báo đáp; trả ơn
đáp lại; báo đáp; trả ơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.