- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cảnh sát; trình báo công an
中向警察或有关部门报告危险情况xiàng jǐngchá huò yǒuguān bùmén bàogào wēixiǎn qíngkuàng
Xin bạn báo cảnh sát.
báo động; báo cảnh sát
中向有关部门报告危险情况xiàng yǒuguān bùmén bàogào wēixiǎn qíngkuàng
Xin hãy báo cảnh sát ngay lập tức!
báo cảnh sát; trình báo công an
中向警察或有关部门报告危险情况xiàng jǐngchá huò yǒuguān bùmén bàogào wēixiǎn qíngkuàng
Xin bạn báo cảnh sát.
báo động; báo cảnh sát
中向有关部门报告危险情况xiàng yǒuguān bùmén bàogào wēixiǎn qíngkuàng
Xin hãy báo cảnh sát ngay lập tức!
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cảnh sát; trình báo công an
báo cảnh sát; trình báo công an
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.