- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
máy bộ đàm
Anh ấy liên lạc với chúng tôi bằng bộ đàm.
máy bộ đàm; máy đàm thoại vô tuyến cầm tay
Anh ấy dùng bộ đàm liên lạc với chúng tôi.
máy bộ đàm
Anh ấy liên lạc với chúng tôi bằng bộ đàm.
máy bộ đàm; máy đàm thoại vô tuyến cầm tay
Anh ấy dùng bộ đàm liên lạc với chúng tôi.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
máy bộ đàm
máy bộ đàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.