- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tòa soạn báo
Anh ấy đi làm ở tòa soạn báo.
tòa soạn báo
Anh ấy đi làm ở tòa soạn báo.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tòa soạn báo
tòa soạn báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.