- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tòa soạn báo; tòa báo
中出版报纸的机构或公司chūbǎn bàozhǐ de jīgòu huò gōngsī
Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.
tòa soạn báo
中出版报纸的机构chūbǎn bàozhǐ de jīgòu
tòa soạn báo; tòa báo
中出版报纸的机构或公司chūbǎn bàozhǐ de jīgòu huò gōngsī
Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.
tòa soạn báo
中出版报纸的机构chūbǎn bàozhǐ de jīgòu
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
tòa soạn báo; tòa báo
tòa soạn báo; tòa báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.