- 扌thủ(bàn tay)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
mở lòng gan ruột (tận tâm tận lực, trung thành tuyệt đối) [thành ngữ]
Anh ấy hết lòng phục vụ đất nước.
mở lòng gan ruột (tận tâm tận lực, trung thành tuyệt đối) [thành ngữ]
Anh ấy hết lòng phục vụ đất nước.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
mở lòng gan ruột (tận tâm tận lực, trung thành tuyệt đối) [thành ngữ]
mở lòng gan ruột (tận tâm tận lực, trung thành tuyệt đối) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.